# FarmGo – Báo cáo (cả mục)

> Tài liệu hướng dẫn sử dụng FarmGo, phần mềm quản lý trang trại chăn nuôi. Loại hình: Thủy sản, Gia súc thịt, Gia cầm thịt, Gia cầm đẻ trứng, Gia cầm sinh sản, Cơ sở ấp, Gia súc sinh sản.

24 bài, theo thứ tự mục lục. Mỗi bài bắt đầu bằng tiêu đề cấp 1 (`# `), các bài cách nhau bởi `---`. Mục lục có link từng bài: https://docs.farmgo.vn/markdown/llms.txt

---

# Báo cáo

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/ · Loại hình: Tất cả loại hình

> Biết lứa nuôi lãi lỗ, đàn còn bao nhiêu, kho còn gì, khách nợ bao nhiêu, tiền vào ra thế nào.

Báo cáo tự lập từ nhật ký, hóa đơn, đơn bán, phiếu thu chi bạn đã ghi. Cách mở và chọn kỳ xem [Cách xem một báo cáo](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/cach-xem-bao-cao.md).

## Bạn muốn biết gì?

| Bạn muốn biết | Mở báo cáo |
|---|---|
| Lứa nuôi tốn bao nhiêu, FCR, lãi hay lỗ | [Hạch toán lứa nuôi](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hach-toan-lua-nuoi.md), [Chi phí, FCR, lãi lỗ](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi.md) |
| Ao/chuồng nào lớn chậm, hao hụt, môi trường xấu | [Dashboard chăn nuôi](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/dashboard-chan-nuoi.md) |
| Còn bao nhiêu con, nặng bao nhiêu, đàn nào bán được | [Tồn đàn, sản lượng](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/ton-dan-san-luong.md) |
| Đã dùng bao nhiêu cám, thuốc, cho ao/chuồng nào | [Hàng hóa sử dụng](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hang-hoa-su-dung.md) |
| Lứa có đạt mục tiêu, định mức cám không | [Mục tiêu, định mức cám](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/muc-tieu-dinh-muc.md) |
| Thu hoạch bao nhiêu con, kg | [Thu hoạch vật nuôi](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/thu-hoach-vat-nuoi.md) |
| Trứng, heo nái, ấp nở | [Sản lượng trứng](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/san-luong-trung.md), [Sinh sản](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/nhat-ky-sinh-san.md), [Ấp nở](https://docs.farmgo.vn/markdown/co-so-ap/bao-cao-ap-no.md) |
| Kho còn bao nhiêu, trị giá bao nhiêu | [Tồn kho](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/ton-kho.md), [Lịch sử hàng hóa](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/lich-su-hang-hoa.md) |
| Bán được bao nhiêu, đã thu bao nhiêu | [Bán hàng](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/bao-cao-ban-hang.md), [Lợi nhuận bán hàng](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/loi-nhuan-ban-hang.md) |
| Khách nào còn nợ, nợ bao nhiêu | [Bán hàng → Hiển thị theo công nợ](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/cong-no-khach-hang.md) |
| Còn nợ nhà cung cấp bao nhiêu | [Nhập hàng, nợ NCC](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/bao-cao-nhap-hang.md) |
| Tiền vào, ra, mỗi quỹ còn bao nhiêu | [Sổ quỹ](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/bao-cao-so-quy.md) |
| Hàng xuất hủy, xuất dùng nội bộ | [Xuất nhập nội bộ](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/chuyen-doi-xuat-nhap-noi-bo.md) |
| Ai đã thêm, sửa, xóa phiếu nào | [Hoạt động](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/nhat-ky-hoat-dong.md) |

> **Thông tin:** Menu chỉ hiện báo cáo của **ứng dụng đã cài** và báo cáo mà vai trò của bạn được xem. Số liệu là của **chi nhánh đang chọn**.

## Các bài trong mục này

- [Cách xem một báo cáo](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/cach-xem-bao-cao.md): Mở báo cáo, chọn tháng hoặc quý, đổi cách xem và tải bảng về Excel.
- [Dashboard chăn nuôi: tình hình các lứa đang nuôi](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/dashboard-chan-nuoi.md): Một trang cho biết đàn còn bao nhiêu, lớn nhanh hay chậm, ăn bao nhiêu cám, FCR, hao hụt và cảnh báo trong 7–90 ngày gần nhất.
- [Báo cáo tồn đàn và sản lượng](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/ton-dan-san-luong.md): Đàn còn bao nhiêu con ở từng ao/chuồng, mỗi đàn nặng bao nhiêu, đã đạt cỡ xuất bán chưa.
- [Báo cáo hạch toán lứa nuôi](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hach-toan-lua-nuoi.md): So sánh chi phí từng khoản, doanh thu và lãi lỗ của mọi ao, chuồng trong một bảng.
- [Xem chi phí, FCR và lãi lỗ của lứa nuôi](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi.md): Biết lứa nuôi tốn bao nhiêu, FCR bao nhiêu và lãi hay lỗ.
- [Báo cáo hàng hóa sử dụng cho ao, chuồng](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hang-hoa-su-dung.md): Trong kỳ đã dùng bao nhiêu cám, thuốc, chất xử lý, cho ao/chuồng nào, tốn bao nhiêu tiền.
- [Đặt mục tiêu (KPI), định mức cám và so với thực tế](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/muc-tieu-dinh-muc.md): Đặt mục tiêu FCR, chi phí/kg, hao hụt, cân nặng cho từng lứa, đặt định mức cám theo ngày nuôi, rồi xem lứa đang đạt hay chưa.
- [Xem sản lượng trứng, tỷ lệ đẻ và chi phí/quả](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/san-luong-trung.md): Theo dõi số trứng mỗi ngày, tỷ lệ đẻ, trứng hỏng và giá thành một quả trứng.
- [Báo cáo Nhật ký sinh sản](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/nhat-ky-sinh-san.md): Xem nhanh trong tháng, quý trại đã ghi những phiếu gì và kết quả chính: số nái phối, tỷ lệ có thai, số con cai sữa, giá thành.
- [Báo cáo Khai thác tinh](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/khai-thac-tinh.md): Xem số liều tinh khai thác, hoạt lực, tồn kho và giá trị tinh theo ngày, tuần, tháng.
- [Báo cáo Biến động đàn](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/bien-dong-dan.md): Đầu kỳ có bao nhiêu nái, đực, heo con ở mỗi giai đoạn, trong kỳ vào ra thế nào, cuối kỳ còn bao nhiêu.
- [Báo cáo Hạch toán nái](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hach-toan-nai.md): Xem tổng thu, tổng chi, lãi lỗ của đàn nái, giá thành heo con cai sữa và hạch toán trọn đời từng nái.
- [Báo cáo Sản lượng sinh sản](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/san-luong-sinh-san.md): Trại đang có bao nhiêu heo bán được, nái, đực còn khai thác được bao lâu, khi nào cần nhập con thay thế.
- [Báo cáo tồn kho theo kỳ](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/ton-kho.md): Đầu tháng còn bao nhiêu, trong tháng nhập, xuất bao nhiêu, cuối tháng còn bao nhiêu và trị giá bao nhiêu.
- [Lịch sử và dòng tiền của từng hàng hóa](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/lich-su-hang-hoa.md): Một mặt hàng được nhập, xuất lúc nào, cho ao/chuồng nào; tiền nhập so với tiền bán ra của từng hàng.
- [Báo cáo bán hàng theo đơn, mặt hàng, tiền thu](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/bao-cao-ban-hang.md): Trong kỳ bán được bao nhiêu, mặt hàng nào bán nhiều, đã thu được bao nhiêu tiền.
- [Xem khách nào còn nợ, nợ bao nhiêu](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/cong-no-khach-hang.md): Báo cáo công nợ cho biết nợ đầu kỳ, nợ mới, tiền đã thu và số còn nợ của từng khách.
- [Lợi nhuận bán hàng theo khách, theo ngày, theo tháng](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/loi-nhuan-ban-hang.md): Bán cho từng khách lời bao nhiêu so với giá nhập; tiền bán so với tiền nhập hàng theo ngày trong tháng, theo tháng trong năm.
- [Báo cáo nhập hàng và công nợ nhà cung cấp](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/bao-cao-nhap-hang.md): Đã mua bao nhiêu, mua những gì, còn nợ nhà cung cấp nào bao nhiêu và đã trả những lần nào.
- [Báo cáo thu hoạch vật nuôi](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/thu-hoach-vat-nuoi.md): Trong kỳ thu hoạch bao nhiêu con, bao nhiêu kg, từ ao/chuồng nào, bán bao nhiêu tiền, khách còn nợ bao nhiêu.
- [Báo cáo Sổ quỹ: tiền vào, tiền ra, còn bao nhiêu](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/bao-cao-so-quy.md): Trang tổng quan tài chính cho biết thu chi trong kỳ, khoản chi nào lớn nhất, mỗi quỹ còn bao nhiêu và công nợ.
- [Báo cáo xuất nhập nội bộ và chuyển đổi hàng hóa](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/chuyen-doi-xuat-nhap-noi-bo.md): Trong kỳ đã nhập kho không qua hóa đơn, xuất hủy, xuất dùng nội bộ những hàng gì, bao nhiêu tiền.
- [Nhật ký hoạt động: ai đã làm gì, lúc nào](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/nhat-ky-hoat-dong.md): Xem ai đã thêm, sửa, xóa phiếu, đơn, nhật ký nào, vào lúc nào, trên máy nào.

---

# Cách xem một báo cáo

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/cach-xem-bao-cao/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Tất cả loại hình

> Mở báo cáo, chọn tháng hoặc quý, đổi cách xem và tải bảng về Excel.

Mọi báo cáo đều xem theo cùng một cách. Ví dụ dưới đây xem báo cáo Bán hàng tháng 10/2026.

**Bước 1. Mở báo cáo**

Ở menu trái, bấm **Báo cáo › Bán hàng**. Số liệu là của chi nhánh đang chọn.

![Menu Báo cáo, mục Bán hàng: danh sách đơn bán tháng 10/2026](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/cach-xem-bao-cao-01.png)

**Bước 2. Chọn kỳ**

Ở ô **Loại dữ liệu**, chọn *Tháng*, *Quý* hoặc *Khoảng thời gian*. Chọn tiếp tháng (hoặc quý) và **Năm**. Báo cáo tự tải lại, không cần bấm nút.

![Loại dữ liệu Tháng, tháng 10, năm 2026](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/cach-xem-bao-cao-02.png)

**Bước 3. Đọc số tổng, mở từng dòng**

Các ô trên cùng là số tổng của kỳ, ví dụ **Tổng tiền**, **Tiền đã thu**, **Tiền chưa thu**. Bảng bên dưới liệt kê từng đơn. Bấm vào mã đơn (chữ gạch chân) để mở đơn đó.

![Tháng 10: 3 đơn, tổng 106.935.000đ, chưa thu 56.935.000đ; dòng đơn BH000000 được khoanh](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/cach-xem-bao-cao-03.png)

**Bước 4. Đổi cách xem**

Mỗi mục có nhiều báo cáo con. Ở ô **Chọn báo cáo**, chọn cách xem khác. Ví dụ *Hiển thị theo công nợ* cho biết khách nào còn nợ.

![Theo công nợ: Thương lái Hùng còn nợ 54.835.000đ, Vựa cá Tư Phát 5.000.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/cach-xem-bao-cao-04.png)

**Bước 5. Tải về Excel**

Bấm **Tải Excel** để tải bảng đang xem về máy, theo đúng kỳ và bộ lọc đã chọn. Một số báo cáo không có nút này.

![Nút Tải Excel cạnh ô Chọn báo cáo](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/cach-xem-bao-cao-05.png)

> **Không thấy menu hoặc thiếu báo cáo?** Báo cáo chỉ có khi đã cài ứng dụng tương ứng. Với nhân viên, chủ cơ sở vào **Thiết lập chung › Vai trò nhân công**, bấm *Chỉnh sửa* vai trò của người đó, ở nhóm **Báo cáo** tích *Xem* và từng báo cáo được xem.

**Liên quan:** [Chi phí, FCR, lãi lỗ](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi.md), [Thu nợ khách hàng](https://docs.farmgo.vn/markdown/so-quy/thu-no-khach-hang.md)

---

# Dashboard chăn nuôi: tình hình các lứa đang nuôi

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/dashboard-chan-nuoi/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Thủy sản, Gia súc thịt, Gia cầm thịt, Gia cầm đẻ trứng, Gia cầm sinh sản · Ứng dụng cần cài: Khu nuôi

> Một trang cho biết đàn còn bao nhiêu, lớn nhanh hay chậm, ăn bao nhiêu cám, FCR, hao hụt và cảnh báo trong 7–90 ngày gần nhất.

Mỗi sáng mở Dashboard để biết ngay ao/chuồng nào đang có vấn đề. Số liệu lấy từ nhật ký cám, cân mẫu, môi trường bạn đã ghi.

**Bước 1. Mở Dashboard, chọn kỳ**

Vào **Báo cáo › Chăn nuôi**, ở ô **Chọn báo cáo** chọn *Dashboard chăn nuôi*. Chọn **Ngày kết thúc kỳ** và **Độ dài kỳ** (7 đến 90 ngày gần nhất). Các ô số đầu trang: tồn đàn, cân nặng, tăng trưởng, cám tiêu thụ, FCR, tỉ lệ sống, hao hụt, cảnh báo.

![7 ngày đến 25/10/2026: tồn 20.969 con, ăn 201,6 kg cám, FCR lũy kế 1,17, 3 cảnh báo](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/dashboard-chan-nuoi-01.png)

**Bước 2. Xem xu hướng**

Ba biểu đồ: **Tiêu thụ cám & hao hụt** theo ngày, **Tăng trưởng & FCR**, **Quy mô đàn** (số con và sản lượng).

![Cột xanh là kg cám mỗi ngày, đường đỏ là số con hao hụt](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/dashboard-chan-nuoi-02.png)

**Bước 3. Chỉ số môi trường**

Mỗi chỉ số có vùng an toàn, giá trị thấp nhất, cao nhất, trung bình và số lần vượt ngưỡng trong kỳ.

![pH chiều có 1 lần vượt ngưỡng (8,8)](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/dashboard-chan-nuoi-03.png)

**Bước 4. So sánh các lứa**

Bảng **So sánh các lứa nuôi**: số con, cân nặng, tăng trọng/ngày, cám, hao hụt, tỉ lệ sống, FCR của từng ao/chuồng. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

![Ao 2: 11.984 con, 100 g, FCR 1,22; Ao 1: 8.985 con, 32 g](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/dashboard-chan-nuoi-04.png)

**Bước 5. Cảnh báo và dữ liệu còn thiếu**

**Cảnh báo trong kỳ** liệt kê hao hụt, chỉ số vượt ngưỡng theo ngày. **Dữ liệu còn thiếu** nhắc ngày chưa ghi cám, chỉ số chưa nhập, ao/chuồng chưa cân lại.

![23/10 Ao 2 hao hụt 20 con, 22/10 pH chiều 8,8, 21/10 Ao 1 hao hụt 15 con](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/dashboard-chan-nuoi-05.png)

> **Mẹo:** Muốn xem riêng vài ao/chuồng, bấm ô **Phạm vi phân tích** và chọn.

**Liên quan:** [Ghi cám](https://docs.farmgo.vn/markdown/nhat-ky/ghi-cam.md), [Cân mẫu, hao hụt](https://docs.farmgo.vn/markdown/nhat-ky/can-mau-hao-hut.md), [Theo dõi môi trường](https://docs.farmgo.vn/markdown/nhat-ky/theo-doi-moi-truong.md)

---

# Báo cáo tồn đàn và sản lượng

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/ton-dan-san-luong/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Thủy sản, Gia súc thịt, Gia cầm thịt, Gia cầm đẻ trứng, Gia cầm sinh sản · Ứng dụng cần cài: Khu nuôi

> Đàn còn bao nhiêu con ở từng ao/chuồng, mỗi đàn nặng bao nhiêu, đã đạt cỡ xuất bán chưa.

Ba báo cáo trả lời: đàn còn bao nhiêu, nặng bao nhiêu, bán được chưa. Mở ở **Báo cáo › Chăn nuôi**, đổi bằng ô **Chọn báo cáo**.

**Bước 1. Tồn đàn theo ngày**

Chọn *Báo cáo tồn đàn*, chọn ngày ở thanh xanh (bấm mũi tên để lùi, tiến). Mỗi ao/chuồng: **Nhập đàn** − **Tách đàn** − **Hao hụt** − **Thu hoạch** = **Tồn đàn**.

![Ao 1: nhập 21.000, tách 2.000, hao hụt 152, thu hoạch 9.863, còn 8.985 con](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/ton-dan-san-luong-01.png)

**Bước 2. Sản lượng và cỡ xuất bán**

Chọn *Báo cáo sản lượng*. Mỗi dòng là một đàn: ngày tuổi, cân nặng, số còn, **Sản lượng** (kg), **Ngưỡng xuất** và **Trạng thái** (Đã đạt, Sắp đạt, Chưa đạt). Lọc ở ô **Trạng thái** để xem đàn sắp bán được.

![Đàn 98 ngày ở Ao 2: 4.984 con, 100 g, 498,4 kg, chưa đạt ngưỡng 0,5 kg](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/ton-dan-san-luong-02.png)

**Bước 3. Lứa đã kết thúc**

Chọn *Sản lượng lứa kết thúc* và kỳ: số nhập, trọng lượng nhập, trọng lượng thu hoạch, tăng trọng, cám đã dùng, FCR của từng lứa kết thúc trong kỳ.

![Ao 1 lứa 1: nhập 100 kg, thu 1.583 kg, cám 1.826,8 kg, FCR 1,23](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/ton-dan-san-luong-03.png)

**Liên quan:** [Cân mẫu, hao hụt](https://docs.farmgo.vn/markdown/nhat-ky/can-mau-hao-hut.md), [Báo cáo thu hoạch](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/thu-hoach-vat-nuoi.md)

---

# Báo cáo hạch toán lứa nuôi

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/hach-toan-lua-nuoi/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Thủy sản, Gia súc thịt, Gia cầm thịt, Gia cầm đẻ trứng, Gia cầm sinh sản · Ứng dụng cần cài: Khu nuôi

> So sánh chi phí từng khoản, doanh thu và lãi lỗ của mọi ao, chuồng trong một bảng.

Một bảng cho biết mỗi ao/chuồng tốn bao nhiêu cho giống, cám, thuốc, điện, nhân công và lãi hay lỗ. Muốn xem kỹ một ao, xem [Chi phí, FCR, lãi lỗ](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi.md).

**Bước 1. Mở báo cáo**

Vào **Báo cáo › Chăn nuôi**. Ở ô **Chọn báo cáo**, chọn *Hạch toán lứa đang nuôi*.

![Chọn báo cáo: Hạch toán lứa đang nuôi](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hach-toan-lua-nuoi-01.png)

**Bước 2. Chọn kỳ và khu nuôi**

Chọn **Loại dữ liệu**, **Tháng**, **Năm**. Muốn xem một khu, chọn ở ô **Khu nuôi**. Ba ô trên cùng là tổng **Chi phí**, **Doanh thu**, **Lợi nhuận** của lứa đang nuôi, chỉ tính các khoản ghi trong kỳ.

![Tháng 10/2026: chi phí 54.338.597đ, doanh thu 40.105.477đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hach-toan-lua-nuoi-02.png)

**Bước 3. So sánh từng ao, chuồng**

Mỗi dòng là một ao/chuồng, mỗi cột một khoản: Con giống, Cám, Thuốc thú y, Điện nước, Công nhân, Lãi vay, Khấu hao TS… Dòng tên khu là tổng của khu. Bấm tên ao/chuồng để mở nó.

![Ao 2: chi phí 31.731.891đ, doanh thu 35.700.000đ, lãi 3.968.109đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hach-toan-lua-nuoi-03.png)

**Bước 4. Xem lứa đã kết thúc**

Chọn *Hạch toán lứa kết thúc*. Bảng liệt kê các lứa có ngày kết thúc trong kỳ, tên ao kèm số lứa. Đây là lãi lỗ trọn một lứa.

![Ao 1 (Lứa 1): chi phí 42.110.240đ, doanh thu 71.235.000đ, lãi 29.124.760đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hach-toan-lua-nuoi-04.png)

> **Thông tin:** [Tách đàn](https://docs.farmgo.vn/markdown/nhat-ky/tach-dan.md) sang ao/chuồng khác: giá trị đàn chuyển đi tính vào **Doanh thu** của nơi cũ và **Con giống** của nơi mới.

**Liên quan:** [Phiếu chi tiền điện](https://docs.farmgo.vn/markdown/so-quy/phieu-chi-tien-dien.md), [Kết thúc lứa nuôi](https://docs.farmgo.vn/markdown/khu-nuoi/ket-thuc-lua.md)

---

# Xem chi phí, FCR và lãi lỗ của lứa nuôi

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Tất cả loại hình

> Biết lứa nuôi tốn bao nhiêu, FCR bao nhiêu và lãi hay lỗ.

Tiền giống, cám, thuốc được tính vào lứa tự động khi bạn ghi nhật ký. Chi phí khác như điện, nhân công thì nhập bằng phiếu chi.

**Dành cho: 🥚 Gia cầm đẻ trứng**

Trại gà đẻ xem hiệu quả theo quả trứng ở [Sản lượng trứng](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/san-luong-trung.md).

**Bước 1. Ghi tiền điện, nhân công vào lứa**

Vào **Sổ quỹ**, bấm **Lập phiếu** → *Lập phiếu chi*. Chọn loại (ví dụ *Tiền điện*), rồi ở **Hạch toán vào** chọn các ao/chuồng. Số tiền được chia theo lứa nuôi hoặc theo đầu con, xem [Phiếu chi tiền điện](https://docs.farmgo.vn/markdown/so-quy/phieu-chi-tien-dien.md).

![Phiếu chi tiền điện 6 triệu, hạch toán vào ao đang nuôi](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi-01.png)

**Bước 2. Xem ngay trong ao, chuồng**

Mở ao/chuồng. Thẻ **Chỉ số kĩ thuật** cho biết FCR, chi phí/kg, hao hụt, sản lượng.

#### 🐟 Thủy sản

![Ao 1: FCR 1,23, chi phí 26.602 đ/kg](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi-02.png)

#### 🐖 Gia súc thịt

![Chuồng heo: 107 ngày, 104 kg/con, FCR 3,06](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi-heo-02.png)

#### 🐓 Gia cầm thịt

![Chuồng gà: 52 ngày, 2,74 kg/con, FCR 2,07](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi-ga-02.png)

**Bước 3. Xem lãi lỗ**

Thẻ **Hạch toán** cho biết doanh thu, chi phí, lợi nhuận và tỷ lệ từng loại chi phí.

#### 🐟 Thủy sản

![Cám chiếm phần lớn chi phí](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi-03.png)

#### 🐖 Gia súc thịt

![Chuồng heo: lãi 58 triệu](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi-heo-03.png)

#### 🐓 Gia cầm thịt

![Hạch toán chuồng gà thịt](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi-ga-03.png)

**Bước 4. So sánh các lứa**

Vào **Báo cáo › Chăn nuôi**, ở **Chọn báo cáo** chọn *Hạch toán lứa kết thúc* hoặc *Sản lượng lứa kết thúc*.

![Ao 1: chi phí 42,1 triệu, doanh thu 71,2 triệu, lãi 29,1 triệu](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi-04.png)

**Bước 5. Theo dõi lứa đang nuôi**

Chọn *Dashboard chăn nuôi* để xem tăng trưởng, FCR, tỷ lệ sống và cảnh báo môi trường.

![Dashboard chăn nuôi](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hieu-qua-lua-nuoi-06.png)

> **Thông tin:**
>
> **FCR** = số kg cám đã cho ăn ÷ số kg vật nuôi tăng thêm. FCR càng thấp càng tiết kiệm cám.

**Liên quan:** [So sánh lãi lỗ mọi ao, chuồng](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hach-toan-lua-nuoi.md)

---

# Báo cáo hàng hóa sử dụng cho ao, chuồng

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/hang-hoa-su-dung/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Thủy sản, Gia súc thịt, Gia cầm thịt, Gia cầm đẻ trứng, Gia cầm sinh sản · Ứng dụng cần cài: Khu nuôi

> Trong kỳ đã dùng bao nhiêu cám, thuốc, chất xử lý, cho ao/chuồng nào, tốn bao nhiêu tiền.

Mỗi lần ghi cám, ghi công việc có dùng thuốc, vôi… phần mềm ghi lại hàng đã xuất cho ao/chuồng. Hai báo cáo dưới đây gom lại cho bạn.

**Bước 1. Từng lần sử dụng trong kỳ**

Vào **Báo cáo › Chăn nuôi**, ở ô **Chọn báo cáo** chọn *Hàng hóa sử dụng*, rồi chọn kỳ. Mỗi dòng là một lần dùng: ao/chuồng, kho, tên hàng, số lượng, đơn giá, tổng tiền, ngày. Lọc theo **Danh mục kho**, khu nuôi, ao/chuồng, **Mục đích sử dụng**.

![Kho thuốc tháng 10: Ao 2 dùng 0,4 gói Vitamin C trộn cám, 60.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hang-hoa-su-dung-01.png)

**Bước 2. Tổng theo nhóm cho cả lứa**

Chọn *Nhóm hàng hóa sử dụng theo lứa nuôi*. Bấm ô ao/chuồng và ô **Lứa nuôi** để chọn. Bảng gom theo nhóm: con giống, cám, thuốc trộn, thuốc tạt, vật tư, chất xử lý, có số lượng, giá trung bình, tổng tiền.

![Ao 2 lứa 1: con giống 20.405.477đ, cám 84,77 bao 35.602.560đ, vôi 8 bao](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hang-hoa-su-dung-02.png)

> **Thông tin:** Muốn biết cám, thuốc chiếm bao nhiêu trong lãi lỗ, xem [Hạch toán lứa nuôi](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hach-toan-lua-nuoi.md). Muốn biết kho còn bao nhiêu, xem [Báo cáo tồn kho](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/ton-kho.md).

**Liên quan:** [Ghi cám](https://docs.farmgo.vn/markdown/nhat-ky/ghi-cam.md), [Ghi công việc](https://docs.farmgo.vn/markdown/nhat-ky/ghi-cong-viec.md)

---

# Đặt mục tiêu (KPI), định mức cám và so với thực tế

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/muc-tieu-dinh-muc/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Thủy sản, Gia súc thịt, Gia cầm thịt, Gia cầm đẻ trứng, Gia cầm sinh sản · Ứng dụng cần cài: Khu nuôi

> Đặt mục tiêu FCR, chi phí/kg, hao hụt, cân nặng cho từng lứa, đặt định mức cám theo ngày nuôi, rồi xem lứa đang đạt hay chưa.

Đặt con số mong muốn trước, phần mềm so với thực tế để bạn biết lứa nào đang chậm.

**Bước 1. Mở thiết lập mục tiêu**

Vào **Khu nuôi**, bấm dấu ba chấm cuối dòng ao/chuồng đang nuôi, chọn *Thiết lập mục tiêu*.

![Menu ba chấm của Ao 1](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/muc-tieu-dinh-muc-01.png)

**Bước 2. Nhập mục tiêu**

Nhập **Sản lượng thu hoạch**, **FCR**, **Chi phí/1kg (CPK)**, **Tỷ lệ hao hụt**, **Tỷ lệ thu tỉa**, **Cân nặng trung bình** (g với thủy sản, kg với loại khác), **Số ngày nuôi**. Bấm **Cập nhật mục tiêu**.

![Ao 1: 2.500 kg, FCR 1,4, CPK 28.000đ, hao hụt 5%, 500 g, 150 ngày](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/muc-tieu-dinh-muc-02.png)

**Bước 3. So thực tế với mục tiêu**

Vào **Báo cáo › Chăn nuôi**, chọn *Quản lý mục tiêu (KPI)*. Mỗi ô ghi *thực tế/mục tiêu*; chữ xanh là đạt, đỏ là chưa đạt.

![Ao 2: FCR 1,22/1,4, chi phí 35.742đ/kg so với 28.000đ, 100/500 g](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/muc-tieu-dinh-muc-03.png)

**Bước 4. Đặt định mức cám (gia súc, gia cầm)**

Vào **Thiết lập chăn nuôi › Chương trình nuôi**, tạo chương trình loại *Định mức cám*, bấm **Thêm nội dung** cho **từng ngày nuôi**: cám áp dụng, số cám/con, trọng lượng/con. Rồi mở chi tiết chuồng, ở khối **Chuơng trình nuôi** bấm **Chọn thêm** để gắn vào lứa.

![Định mức heo thịt: 120 ngày, ngày 1 là 0,9 kg cám/con, heo 22 kg](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/muc-tieu-dinh-muc-heo-04.png)

![Chương trình đã gắn vào lứa đang nuôi của Chuồng 2](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/muc-tieu-dinh-muc-heo-05.png)

**Bước 5. So cám, cân nặng với định mức**

Ở báo cáo chọn *Báo cáo định mức cám, tăng trưởng*, chọn khu, chuồng, lứa. Mỗi ngày nuôi: cám kế hoạch và thực tế, chênh lệch, trọng lượng kế hoạch và thực tế, FCR.

![Chuồng 2: ngày 2 ăn 102,5 kg so với định mức 92 kg](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/muc-tieu-dinh-muc-heo-06.png)

> **Thông tin:** Trại thủy sản chưa gắn được chương trình nuôi vào ao, nên hai báo cáo *Chương trình nuôi áp dụng* và *Định mức cám, tăng trưởng* để trống.

---

# Xem sản lượng trứng, tỷ lệ đẻ và chi phí/quả

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/san-luong-trung/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Gia cầm đẻ trứng · Ứng dụng cần cài: Trứng thương phẩm

> Theo dõi số trứng mỗi ngày, tỷ lệ đẻ, trứng hỏng và giá thành một quả trứng.

**Bước 1. Xem nhanh trên Bảng tin**

Thẻ **Sản lượng trứng** trên Bảng tin cho biết tổng thu hoạch, xuất kho, tồn kho, trứng vỡ hỏng, giá bán và chi phí/quả trong 30 ngày gần nhất.

![Thẻ Sản lượng trứng](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/san-luong-trung-01.png)

**Bước 2. Mở báo cáo chi tiết**

Bấm **Xem chi tiết** trên thẻ, hoặc vào **Báo cáo › Sản lượng trứng**. Ở **Loại dữ liệu** chọn *Theo Tháng* rồi chọn tháng.

![Tháng 9: 159.748 quả, tỷ lệ đẻ 89,34%, chi phí 1.866 đ/quả](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/san-luong-trung-02.png)

**Bước 3. Đọc các chỉ số chính**

- **Tỷ lệ đẻ**: số trứng ÷ số mái. Chỉ tính đàn có giới tính *Cái*.
- **FCR / quả**: kg cám cho một quả trứng.
- **Cơ cấu chi phí / quả**: mỗi khoản (cám, thuốc, điện nước, nhân công…) chiếm bao nhiêu trong giá thành một quả.

> **Mẹo:** Muốn xem riêng từng chuồng? Ở **Chọn báo cáo**, chọn *Danh sách các chuồng*. Bấm **Tải Excel** để gửi cho kế toán.

---

# Báo cáo Nhật ký sinh sản

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/nhat-ky-sinh-san/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Gia súc sinh sản · Ứng dụng cần cài: Gia súc sinh sản

> Xem nhanh trong tháng, quý trại đã ghi những phiếu gì và kết quả chính: số nái phối, tỷ lệ có thai, số con cai sữa, giá thành.

Báo cáo tóm tắt mọi phiếu ở menu Ghi nhật ký của trại nái trong kỳ đã chọn. Dùng để biết trại có ghi chép đều không và kết quả từng khâu.

**Bước 1. Mở báo cáo, chọn kỳ**

Vào **Báo cáo › Sinh sản**, ở **Chọn báo cáo** chọn *Nhật ký sinh sản*. Ở **Loại dữ liệu** chọn *Tháng*, *Quý* hoặc *Khoảng thời gian*. Các ô trên cùng cho biết số nái động dục, phiếu phối, tỷ lệ có thai, số con cai sữa, xuất cai sữa, liều tinh, con thanh lý.

![Tháng 10/2026 của Trại heo nái Demo](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/nhat-ky-sinh-san-gss-01.png)

**Bước 2. Nhịp ghi nhật ký**

Mỗi dòng là một loại phiếu, mỗi ô là một ngày. Ô càng đậm càng nhiều phiếu. Dòng trống nhiều ngày là khâu đó có thể đang bị quên ghi.

![Số phiếu theo ngày của từng loại](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/nhat-ky-sinh-san-gss-02.png)

**Bước 3. Kết quả từng khâu**

Kéo xuống để xem từng khối: biểu hiện động dục hay gặp, nguồn tinh, kết quả khám thai theo lý do, số con cai sữa mỗi ổ và giá thành, con thanh lý, tiêu hủy. Bấm **Xem nhật ký** để mở danh sách phiếu.

![Kiểm tra thai: 1/2 lượt khám có thai](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/nhat-ky-sinh-san-gss-03.png)

**Liên quan:** [Biến động đàn](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/bien-dong-dan.md), [Hạch toán nái](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hach-toan-nai.md)

---

# Báo cáo Khai thác tinh

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/khai-thac-tinh/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Gia súc sinh sản · Ứng dụng cần cài: Gia súc sinh sản

> Xem số liều tinh khai thác, hoạt lực, tồn kho và giá trị tinh theo ngày, tuần, tháng.

Báo cáo cho biết đực của trại cho bao nhiêu tinh, chất lượng thế nào, còn bao nhiêu liều trong kho.

**Bước 1. Mở báo cáo**

Vào **Báo cáo › Sinh sản**, chọn báo cáo *Khai thác tinh* và kỳ. Các ô trên cùng:

- **Tinh khai thác**: tổng liều pha trong kỳ, số lần lấy.
- **Hoạt lực TB**, thể tích, nồng độ bình quân.
- **Tồn kho**, **Giá trị tồn**: liều còn đến cuối kỳ và giá trị theo giá mỗi liều.

![Tháng 10: 30 liều, hoạt lực 85%, tồn 41 liều](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/khai-thac-tinh-gss-01.png)

**Bước 2. Lịch và danh sách theo ngày**

Lịch bên trái tô màu ngày có lấy tinh (càng đậm càng nhiều liều), chấm xanh là ngày có xuất tinh đi phối. Bảng bên phải liệt kê từng ngày, bấm **Tuần**, **Tháng**, **Năm** để gộp. Biểu đồ dưới so liều khai thác với liều xuất kho.

![Lấy tinh 01/10 và 22/10, xuất 5 liều](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/khai-thac-tinh-gss-02.png)

> **Thông tin:** Tồn kho chỉ gồm tinh tự khai thác ở trại, không gồm tinh mua ngoài. Chỉ số từng con đực xem ở [hồ sơ đực](https://docs.farmgo.vn/markdown/gia-suc-sinh-san/danh-sach-duc.md).

---

# Báo cáo Biến động đàn

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/bien-dong-dan/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Gia súc sinh sản · Ứng dụng cần cài: Gia súc sinh sản

> Đầu kỳ có bao nhiêu nái, đực, heo con ở mỗi giai đoạn, trong kỳ vào ra thế nào, cuối kỳ còn bao nhiêu.

Báo cáo trả lời: đàn tăng hay giảm, tăng vì đâu, giảm vì đâu. Mọi con số đều bấm vào xem được từng thẻ tai.

**Bước 1. Mở báo cáo**

Vào **Báo cáo › Sinh sản**, chọn báo cáo *Biến động đàn* và kỳ. Các ô trên cùng là **Tồn đầu kỳ**, **Tồn cuối kỳ** (nái, đực, heo con), số nái đẻ, heo theo mẹ, heo cai sữa.

![Đầu tháng 54 con, cuối tháng 34 con](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/bien-dong-dan-gss-01.png)

**Bước 2. Chi tiết theo nhóm**

Mỗi nhóm (Nái, Đực, Heo con) có bảng theo giai đoạn: **Tồn đầu**, **Nhập đàn**, **Giai đoạn vào**, **Giai đoạn ra**, **Chết**, **Thanh lý**, **Tồn cuối**. Bấm tên nhóm để mở, thu gọn.

![Nái: 8 đầu kỳ, nhập 2, thanh lý 1, còn 9](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/bien-dong-dan-gss-02.png)

**Bước 3. Xem từng con**

Bấm vào con số gạch chân để xem danh sách thẻ tai của ô đó.

![2 nái tơ nhập trong kỳ: N009, N010](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/bien-dong-dan-gss-03.png)

**Bước 4. Tồn đàn theo chuồng**

Cuối trang là số con vào, ra từng chuồng trong kỳ, gộp theo khu.

![Chuồng cai sữa 1: vào 9, xuất 14, còn 23](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/bien-dong-dan-gss-04.png)

**Liên quan:** [Giai đoạn của nái tự đổi thế nào](https://docs.farmgo.vn/markdown/gia-suc-sinh-san/giai-doan-nai.md)

---

# Báo cáo Hạch toán nái

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/hach-toan-nai/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Gia súc sinh sản · Ứng dụng cần cài: Gia súc sinh sản

> Xem tổng thu, tổng chi, lãi lỗ của đàn nái, giá thành heo con cai sữa và hạch toán trọn đời từng nái.

Báo cáo cho biết nuôi nái lãi hay lỗ, mỗi con heo cai sữa tốn bao nhiêu, nái nào đáng giữ.

**Bước 1. Mở báo cáo**

Vào **Báo cáo › Sinh sản**, chọn *Hạch toán nái* và kỳ.

- **Tổng thu**: giá trị heo con cai sữa, chênh lệch khi bán heo con, tiền thanh lý nái.
- **Tổng chi**: chi phí các lứa đã cai sữa, giá trị nái đã rời đàn.
- **Giá thành / con cai sữa**, giá thành/kg.

![Tháng 10: giá thành 553.600đ/con cai sữa](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hach-toan-nai-gss-01.png)

**Bước 2. Theo thứ tự lứa**

Bảng gộp các lứa cai sữa trong kỳ theo lứa thứ mấy của nái: số con sinh ra, cai sữa, chi phí và giá thành mỗi lứa. Khối **Cơ cấu chi phí lứa** cho biết cám, tinh, thuốc chiếm bao nhiêu.

![Lứa 1: 9 con cai sữa, 553.600đ/con](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hach-toan-nai-gss-02.png)

**Bước 3. Hạch toán từng nái**

Mỗi dòng một nái: số lứa đẻ, con cai sữa, giá thành/con, thu, chi, lãi lỗ trọn đời. **Dở dang** là vốn còn nằm trong nái đang nuôi (giá trị nái và lứa chưa cai sữa). Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.

![Nái N004 lãi 412.800đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hach-toan-nai-gss-03.png)

**Bước 4. Xem một nái**

Bấm mã tai để xem hạch toán trọn đời của nái đó: thu, chi từng lứa, ngày khô và chi phí ngày khô. Bấm **Toàn trại** để quay lại.

![Hạch toán trọn đời N004](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/hach-toan-nai-gss-04.png)

> **Thông tin:** Thu, chi được ghi vào ngày cai sữa (heo con) hoặc ngày nái rời đàn, nên tháng chưa có lứa cai sữa sẽ ít số. Xem cả quý, cả năm để thấy rõ lãi lỗ.

---

# Báo cáo Sản lượng sinh sản

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/san-luong-sinh-san/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Gia súc sinh sản · Ứng dụng cần cài: Gia súc sinh sản

> Trại đang có bao nhiêu heo bán được, nái, đực còn khai thác được bao lâu, khi nào cần nhập con thay thế.

Báo cáo giúp chủ trại lên kế hoạch bán heo con và thay đàn nái, đực.

**Bước 1. Mở báo cáo**

Vào **Báo cáo › Sinh sản**, chọn *Sản lượng sinh sản*. Các ô trên cùng: **Heo bán được** (heo đã cai sữa còn trong trại), **Heo theo mẹ**, **Nái trong chu kỳ**, **Nái sắp thanh lý**, **Tinh khai thác**. Bảng **Sản lượng heo con** cho biết sinh ra, chết, cai sữa, xuất bán theo ngày.

![23 con bán được, 7 nái đang trong chu kỳ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/san-luong-sinh-san-gss-01.png)

**Bước 2. Nái và cân đối thay đàn**

Khối **Nái theo giai đoạn** cho biết số nái mỗi giai đoạn. **Cân đối thay đàn** so số nái đến hạn thanh lý (đã đẻ đủ số lứa mục tiêu) với số nái tơ sẵn có để thay.

![2 nái tơ, đủ để thay](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/san-luong-sinh-san-gss-02.png)

**Bước 3. Đực: tinh và thanh lý**

Bảng đực cho biết tuổi, số liều pha trong kỳ, tồn liều, ngày đến tuổi thanh lý và ngày nên nhập đực thay thế.

![D001, D002 còn khai thác](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/san-luong-sinh-san-gss-03.png)

**Bước 4. Cài đặt tuổi thanh lý đực**

Bấm **Cài đặt**, nhập **Tuổi thanh lý đực (tháng)** và **Thời gian chuẩn bị đực thay thế (ngày)**. Bấm **Lưu và đóng lại**.

![Mặc định 36 tháng, chuẩn bị 60 ngày](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/san-luong-sinh-san-gss-04.png)

> **Mẹo:** Số lứa mục tiêu của từng nái nhập lúc [nhập cá thể](https://docs.farmgo.vn/markdown/gia-suc-sinh-san/nhap-ca-the.md). Nái chưa khai báo thì tính 7 lứa.

---

# Báo cáo tồn kho theo kỳ

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/ton-kho/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Tất cả loại hình · Ứng dụng cần cài: Quản lý nhập hàng

> Đầu tháng còn bao nhiêu, trong tháng nhập, xuất bao nhiêu, cuối tháng còn bao nhiêu và trị giá bao nhiêu.

Báo cáo cho biết đầu kỳ, nhập, xuất, cuối kỳ của từng hàng, cả số lượng lẫn giá trị. Muốn xem số còn lại ngay lúc này, xem [Xem tồn kho](https://docs.farmgo.vn/markdown/kho-hang/xem-ton-kho.md).

**Bước 1. Mở báo cáo, chọn kỳ**

Vào **Báo cáo › Tồn kho**. Báo cáo mở sẵn là *Báo cáo tồn kho giá trị*. Chọn **Loại dữ liệu**, **Tháng**, **Năm**. Mỗi dòng một hàng, có **Số lượng** và **Giá trị** ở bốn cột Đầu kỳ, Nhập kho, Xuất kho, Cuối kỳ.

![Tồn kho tháng 10/2026 của mọi kho](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/ton-kho-01.png)

**Bước 2. Lọc theo kho**

Ở ô **Danh mục kho**, chọn kho cần xem. Ở ô **Tùy chọn hiển thị**, chọn *Phát sinh xuất nhập* để bỏ các hàng không nhập, không xuất trong kỳ.

![Kho cám: Cám cá rô phi 30% đạm đầu kỳ 93,456 bao, cuối kỳ 69,72 bao, trị giá 29.282.400đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/ton-kho-02.png)

**Bước 3. Xem nhập, xuất vì đâu**

Ở ô **Chọn báo cáo**, chọn *Báo cáo tồn kho số lượng*. Nhập kho chia theo **Nhập hàng**, **Nhập nội bộ**. Xuất kho chia theo **Chăn nuôi** (ghi cám, công việc, nhập đàn), **Bán hàng**, **Xuất nội bộ**.

![Cám 30% đạm: đầu kỳ 93,5, nhập 50, cho ăn 68,7, bán 5, còn 69,7 bao](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/ton-kho-03.png)

> **Mẹo:** Bấm **Tải Excel** để có bảng nhập xuất tồn gửi kế toán hoặc in ra khi kiểm kho.

**Liên quan:** [Ghi cám](https://docs.farmgo.vn/markdown/nhat-ky/ghi-cam.md), [Danh sách phiếu nội bộ](https://docs.farmgo.vn/markdown/xuat-nhap-noi-bo/danh-sach-phieu.md)

---

# Lịch sử và dòng tiền của từng hàng hóa

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/lich-su-hang-hoa/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Tất cả loại hình · Ứng dụng cần cài: Quản lý nhập hàng

> Một mặt hàng được nhập, xuất lúc nào, cho ao/chuồng nào; tiền nhập so với tiền bán ra của từng hàng.

Khi số tồn của một hàng không khớp, mở lịch sử của riêng hàng đó để dò từng lần nhập, xuất.

**Bước 1. Chọn hàng cần xem**

Vào **Báo cáo › Tồn kho**, ở ô **Chọn báo cáo** chọn *Lịch sử hàng hóa*, chọn kỳ. Bấm ô **Hàng hóa** và chọn hàng. Mỗi dòng là một lần nhập hoặc xuất: tham chiếu (ghi cám, nhập hàng, bán hàng…), nguồn (ao/chuồng, mã đơn), số lượng, đơn giá, ngày.

![Cám cá rô phi 30% đạm tháng 10: mỗi cữ ghi cám là một dòng xuất kho cho Ao 1, Ao 2](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/lich-su-hang-hoa-01.png)

**Bước 2. Lọc nhập hoặc xuất**

Ở ô **Loại tham chiếu** chọn *Nhập kho* hoặc *Xuất kho*. Ô **Tham chiếu** lọc tiếp theo nguồn: nhập hàng, cho ăn, bán hàng, nhập/xuất nội bộ…

![Chỉ nhập kho: 50 bao từ hóa đơn NH000003 ngày 16/10/2026](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/lich-su-hang-hoa-02.png)

**Bước 3. Tiền nhập so với tiền bán**

Chọn *Dòng tiền theo hàng hóa*. Mỗi hàng có tiền **Nhập kho**, **Bán hàng**, **Xuất nội bộ** trong kỳ. **Chênh lệch** = bán + xuất nội bộ − nhập. **Tỷ suất chênh lệch** = chênh lệch ÷ tiền nhập: nhập 10 triệu bán 15 triệu là 50%. Số âm là chưa thu đủ tiền nhập, thường vì hàng đã dùng cho nuôi.

![Cám 30% đạm: nhập 21.000.000đ, bán 2.100.000đ, chênh lệch −18.900.000đ, tỷ suất −90%](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/lich-su-hang-hoa-03.png)

**Liên quan:** [Báo cáo tồn kho theo kỳ](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/ton-kho.md), [Xem tồn kho](https://docs.farmgo.vn/markdown/kho-hang/xem-ton-kho.md)

---

# Báo cáo bán hàng theo đơn, mặt hàng, tiền thu

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/bao-cao-ban-hang/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Tất cả loại hình · Ứng dụng cần cài: Quản lý bán hàng

> Trong kỳ bán được bao nhiêu, mặt hàng nào bán nhiều, đã thu được bao nhiêu tiền.

Ba báo cáo đầu của mục Bán hàng trả lời: bán được bao nhiêu, bán những gì, đã thu bao nhiêu. Cách chọn kỳ xem [Cách xem một báo cáo](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/cach-xem-bao-cao.md).

**Bước 1. Theo đơn hàng**

Vào **Báo cáo › Bán hàng**, chọn kỳ. Bốn ô trên cùng: **Tổng tiền**, **Tiền đã thu**, **Tiền chưa thu**, **Tiền hoàn trả hàng**. Muốn xem đơn của một khách hoặc một người xuất kho, chọn ở ô **Chọn khách hàng**, **Người xuất kho**.

![Tháng 10/2026: 3 đơn, tổng 106.935.000đ, đã thu 50.000.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/ban-hang-01.png)

**Bước 2. Theo mặt hàng**

Ở ô **Chọn báo cáo**, chọn *Hiển thị theo mặt hàng*. Mỗi nhóm là một mặt hàng: số đơn, số lượng, thành tiền. Bấm nút **+** cuối dòng để mở từng đơn của mặt hàng đó, bấm **−** để thu gọn.

![Cá rô phi thương phẩm: 2 đơn, 2.383 kg, 104.835.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/ban-hang-02.png)

**Bước 3. Theo tiền thu**

Chọn *Hiển thị theo tiền thu* để xem từng phiếu thu trong kỳ. Ô **Thu từ đơn bán** là tiền thu gắn với đơn bán, **Từ phiếu thu nợ** là tiền thu nợ cũ bằng phiếu *Thu nợ*.

![Tổng tiền thu 60.900.000đ: 50 triệu từ đơn bán, 10 triệu thu nợ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/ban-hang-03.png)

**Tiếp theo:** [Xem khách nào còn nợ](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/cong-no-khach-hang.md). **Liên quan:** [Đơn bán hàng](https://docs.farmgo.vn/markdown/ban-hang/don-ban-hang.md)

---

# Xem khách nào còn nợ, nợ bao nhiêu

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/cong-no-khach-hang/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Tất cả loại hình · Ứng dụng cần cài: Quản lý bán hàng

> Báo cáo công nợ cho biết nợ đầu kỳ, nợ mới, tiền đã thu và số còn nợ của từng khách.

Trước khi gọi khách thu tiền, mở báo cáo này để biết chính xác khách còn nợ bao nhiêu và nợ ở những đơn nào.

**Bước 1. Mở báo cáo công nợ**

Vào **Báo cáo › Bán hàng**, ở ô **Chọn báo cáo** chọn *Hiển thị theo công nợ*, rồi chọn kỳ. Ở ô **Nhóm khách hàng**, chọn *Phát sinh giao dịch* để chỉ hiện khách có mua hoặc trả tiền trong kỳ.

![Tháng 10/2026: nợ đầu kỳ 15.000.000đ, đã thu 60.000.000đ, còn nợ 61.935.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/cong-no-khach-hang-01.png)

**Bước 2. Đọc từng khách**

Mỗi dòng một khách: **Nợ đầu kỳ** + **Nợ trong kỳ** − **Tiền thu** − **Thu hồi** = **Nợ hiện tại**. Thu hồi là giá trị hàng khách trả lại, được trừ vào nợ.

![Thương lái Hùng: mua 104.835.000đ, trả 50.000.000đ, còn nợ 54.835.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/cong-no-khach-hang-02.png)

**Bước 3. Xem đơn còn nợ**

Bấm dấu ba chấm cuối dòng của khách, chọn *Xem đơn hàng*. Ở đây cũng có *Xem hàng hóa*, *Xem tiền thu*, *Xem lợi nhuận* của riêng khách đó.

![Menu ba chấm ở dòng Thương lái Hùng](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/cong-no-khach-hang-03.png)

**Bước 4. Biết đơn nào chưa trả**

Danh sách chỉ còn đơn của khách đó. Cột **Thanh toán** ghi *Chưa thanh toán* hoặc *Thanh toán còn thiếu*.

![BH000001 chưa thanh toán 33.600.000đ, BH000000 còn thiếu](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/cong-no-khach-hang-04.png)

> **Mẹo:** Khách trả tiền thì lập phiếu thu, xem [Thu nợ khách hàng](https://docs.farmgo.vn/markdown/so-quy/thu-no-khach-hang.md). Số còn nợ trong báo cáo giảm ngay.

---

# Lợi nhuận bán hàng theo khách, theo ngày, theo tháng

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/loi-nhuan-ban-hang/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Tất cả loại hình · Ứng dụng cần cài: Quản lý bán hàng

> Bán cho từng khách lời bao nhiêu so với giá nhập; tiền bán so với tiền nhập hàng theo ngày trong tháng, theo tháng trong năm.

Ba báo cáo cuối của mục Bán hàng so **tiền bán** với **tiền nhập hàng**. Đây không phải lãi lỗ chăn nuôi: chi phí nuôi, điện, nhân công xem ở [Hạch toán lứa nuôi](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hach-toan-lua-nuoi.md).

**Bước 1. Lợi nhuận theo khách hàng**

Vào **Báo cáo › Bán hàng**, ở ô **Chọn báo cáo** chọn *Hiển thị lợi nhuận theo khách hàng*, chọn kỳ, rồi bấm ô **Chọn khách hàng**. Mỗi mặt hàng: số lượng bán, tiền bán, lợi nhuận = tiền bán − giá vốn (giá nhập bình quân).

![Thương lái Hùng tháng 10: mua 2.383 kg cá, 104.835.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/loi-nhuan-ban-hang-01.png)

**Bước 2. Theo ngày trong tháng**

Chọn *Biểu đồ lợi nhuận trong tháng*. Mỗi ngày một cột: tiền nhập hàng, tiền bán hàng, chênh lệch. Bốn ô trên là tổng cả tháng.

![Tháng 10: nhập 42.860.000đ, bán 106.935.000đ, chênh lệch 64.075.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/loi-nhuan-ban-hang-02.png)

**Bước 3. Theo tháng trong năm**

Chọn *Biểu đồ lợi nhuận trong năm* và **Năm**. Tháng nhập giống, cám nhiều sẽ âm, tháng bán đàn sẽ dương.

![Năm 2026: nhập 141.360.000đ, bán 106.935.000đ; tháng 8 âm vì nhập giống, cám](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/loi-nhuan-ban-hang-03.png)

> **Thông tin:** Vật nuôi tự nuôi rồi bán (cá, heo, gà thu hoạch) không có giá nhập, nên **Tổng giá vốn** là 0 và lợi nhuận bằng tiền bán. Hàng mua về bán lại (cám, thuốc) mới có giá vốn.

---

# Báo cáo nhập hàng và công nợ nhà cung cấp

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/bao-cao-nhap-hang/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Tất cả loại hình · Ứng dụng cần cài: Quản lý nhập hàng

> Đã mua bao nhiêu, mua những gì, còn nợ nhà cung cấp nào bao nhiêu và đã trả những lần nào.

Mục Nhập hàng có bốn báo cáo, đổi bằng ô **Chọn báo cáo**. Ví dụ dưới đây chọn *Khoảng thời gian* 01/08–25/10/2026.

**Bước 1. Theo đơn hàng**

Vào **Báo cáo › Nhập hàng**. Ở ô **Loại dữ liệu** chọn kỳ. Mỗi dòng là một hóa đơn nhập: tình trạng thanh toán, tổng tiền, nhà cung cấp, ngày.

![4 hóa đơn từ 01/08 đến 25/10/2026, NH000003 chưa thanh toán](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/bao-cao-nhap-hang-01.png)

**Bước 2. Theo mặt hàng**

Chọn *Hiển thị theo mặt hàng*: mỗi nhóm là một hàng, có số đơn, số lượng, thành tiền. Bấm **+** cuối dòng để xem từng hóa đơn.

![Tổng 119.500.000đ; cá rô phi giống 20.000 con, 16.000.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/bao-cao-nhap-hang-02.png)

**Bước 3. Còn nợ nhà cung cấp nào**

Chọn *Hiển thị theo công nợ*, ở ô **Nhóm ncc** chọn *Phát sinh giao dịch*. Mỗi dòng: **Nợ đầu kỳ** + **Nợ trong kỳ** − **Tiền trả** − **Hoàn trả** = **Nợ hiện tại**.

![Đại lý thức ăn Minh Phát: nhập 103.500.000đ, đã trả 82.500.000đ, còn nợ 21.000.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/bao-cao-nhap-hang-03.png)

**Bước 4. Đã trả những lần nào**

Chọn *Hiển thị theo tiền trả*, bấm ô **Chọn nhà cung cấp**. Danh sách phiếu chi trả cho nhà cung cấp đó: trả theo hóa đơn và trả nợ.

![Minh Phát: 4 lần trả, gồm phiếu trả nợ PC000012 5.000.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/bao-cao-nhap-hang-04.png)

**Liên quan:** [Phiếu chi trả nợ](https://docs.farmgo.vn/markdown/so-quy/phieu-chi-tra-no.md), [Hóa đơn nhập hàng](https://docs.farmgo.vn/markdown/nhap-hang/hoa-don-nhap-hang.md)

---

# Báo cáo thu hoạch vật nuôi

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/thu-hoach-vat-nuoi/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Thủy sản, Gia súc thịt, Gia cầm thịt, Gia cầm đẻ trứng, Gia cầm sinh sản · Ứng dụng cần cài: Quản lý bán hàng

> Trong kỳ thu hoạch bao nhiêu con, bao nhiêu kg, từ ao/chuồng nào, bán bao nhiêu tiền, khách còn nợ bao nhiêu.

Báo cáo gom các đơn thu hoạch (bán vật nuôi) trong kỳ, cho biết số con, số kg và tiền thu theo từng ao/chuồng.

**Bước 1. Mở báo cáo, chọn kỳ**

Vào **Báo cáo › Thu hoạch vật nuôi**, chọn kỳ. Năm ô trên cùng: **Tổng tiền**, **Tiền đã thu**, **Tiền chưa thu**, **Số con**, **Số kg**. Mỗi dòng là một đơn: nguồn thu (ao/chuồng), số con, số kg, tiền, đã thanh toán, dư nợ. Bấm mã đơn để mở đơn.

![Tháng 10/2026: 2 đơn, 14.726 con, 2.383 kg, 104.835.000đ; BH000000 từ Ao 1](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/thu-hoach-vat-nuoi-01.png)

**Bước 2. Lọc đơn chưa trả đủ**

Ở ô **Trạng thái thanh toán**, chọn *Chưa thanh toán* hoặc *Thanh toán còn thiếu* để biết đơn nào cần thu tiền. Có thể lọc thêm theo khách hàng, khu nuôi, ao/chuồng, lứa nuôi.

![Thanh toán còn thiếu: BH000000 còn nợ 21.235.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/thu-hoach-vat-nuoi-02.png)

> **Thông tin:** Báo cáo con *Theo lứa nuôi* chia số con, cân nặng, tiền bán theo **Trống** và **Mái**, chỉ có số liệu khi đàn được nhập có phân giới tính. Hộp chọn chỉ liệt kê ao/chuồng đang nuôi.

**Liên quan:** [Thu hoạch, bán vật nuôi](https://docs.farmgo.vn/markdown/ban-hang/thu-hoach.md), [Tồn đàn và sản lượng](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/ton-dan-san-luong.md)

---

# Báo cáo Sổ quỹ: tiền vào, tiền ra, còn bao nhiêu

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/bao-cao-so-quy/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Tất cả loại hình · Ứng dụng cần cài: Quản lý sổ quỹ

> Trang tổng quan tài chính cho biết thu chi trong kỳ, khoản chi nào lớn nhất, mỗi quỹ còn bao nhiêu và công nợ.

Mở một trang là biết tháng này trại thu bao nhiêu, chi bao nhiêu, tiền đang nằm ở quỹ nào.

**Bước 1. Xem dòng tiền và kết quả**

Vào **Báo cáo › Sổ quỹ**, chọn kỳ. **Dòng tiền trong kỳ**: Tổng thu, Tổng chi, Dòng tiền thuần, Tồn quỹ cuối kỳ, có so với kỳ trước. **Kết quả kinh doanh**: doanh thu bán ra trừ chi phí chăn nuôi ghi trong kỳ. Lãi lỗ của từng lứa xem [Hạch toán lứa nuôi](https://docs.farmgo.vn/markdown/bao-cao/hach-toan-lua-nuoi.md).

![Tháng 10/2026: thu 132.100.000đ, chi 39.700.000đ, lãi trong kỳ 44.280.403đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/so-quy-01.png)

**Bước 2. Khoản chi nào lớn nhất**

Kéo xuống **Bảng phân bổ chi phí**: mỗi loại phiếu chi chiếm bao nhiêu phần trăm, tăng giảm so với kỳ trước. Trả nợ, ứng tiền không phải chi phí nên ghi riêng bên dưới.

![Tiền nhân công 12.000.000đ, chiếm 37,9% tổng chi phí](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/so-quy-02.png)

**Bước 3. Tiền đang ở đâu**

**Bảng phân bổ nguồn tiền** cho dư đầu kỳ, thu, chi, dư cuối kỳ của từng quỹ, cộng với giá trị hàng trong kho. Khối **Công nợ** cho biết khách đang nợ trại và trại đang nợ nhà cung cấp bao nhiêu.

![Nguồn tiền mặt còn 5.500.000đ, Tài khoản Ngân hàng 38.900.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/so-quy-03.png)

![Khách nợ trại 61.935.000đ, trại nợ nhà cung cấp 25.500.000đ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/so-quy-04.png)

**Bước 4. Xem theo từng quỹ**

Ở ô **Chọn báo cáo**, chọn *Báo cáo theo nguồn quỹ* để có bảng số dư từng quỹ. *Báo cáo theo biểu đồ* vẽ thu chi theo ngày hoặc tháng.

![Báo cáo theo nguồn quỹ: dư đầu, chi, thu, dư cuối của 3 quỹ](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/so-quy-05.png)

> **Tồn quỹ bị âm?** Thường do chưa ghi số tiền có sẵn lúc bắt đầu dùng phần mềm, nên các khoản chi trước đó làm quỹ âm. Lập phiếu thu *Nộp quỹ* cho số dư ban đầu, xem [Phiếu thu nộp quỹ](https://docs.farmgo.vn/markdown/so-quy/phieu-thu-nop-quy.md).

---

# Báo cáo xuất nhập nội bộ và chuyển đổi hàng hóa

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/chuyen-doi-xuat-nhap-noi-bo/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Tất cả loại hình · Ứng dụng cần cài: Xuất nhập nội bộ

> Trong kỳ đã nhập kho không qua hóa đơn, xuất hủy, xuất dùng nội bộ những hàng gì, bao nhiêu tiền.

Báo cáo gom các phiếu ở mục [Xuất nhập nội bộ](https://docs.farmgo.vn/markdown/xuat-nhap-noi-bo.md) theo từng mặt hàng.

**Bước 1. Nhập kho nội bộ**

Vào **Báo cáo › Xuất nhập nội bộ**, chọn kỳ. Ô **Loại phiếu** mở sẵn *Nhập kho*: hàng nhập không qua hóa đơn (nhập đầu kỳ, kiểm kê thừa, hàng được tặng…). Mỗi nhóm là một hàng: số phiếu, số lượng, thành tiền. Bấm **+** để xem từng phiếu.

![Nhập kho tháng 10: 5 mặt hàng, 21.860.000đ; cá rô phi giống 3 phiếu, 16.000 con](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/chuyen-doi-xuat-nhap-noi-bo-01.png)

**Bước 2. Xuất kho nội bộ**

Chọn *Xuất kho* để xem hàng xuất hủy, xuất dùng, kiểm kê thiếu. Ô **Danh mục** lọc theo từng loại phiếu.

![Xuất kho tháng 10: 570.000đ, Vitamin C 3 gói, vôi 2 bao](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/chuyen-doi-xuat-nhap-noi-bo-02.png)

> **Thông tin:** Trại cài ứng dụng **Chuyển đổi hàng hóa** có thêm mục **Báo cáo › Chuyển đổi hàng hóa**, cũng gom theo mặt hàng như trên.

**Liên quan:** [Xuất hủy](https://docs.farmgo.vn/markdown/xuat-nhap-noi-bo/xuat-huy.md), [Danh sách phiếu nội bộ](https://docs.farmgo.vn/markdown/xuat-nhap-noi-bo/danh-sach-phieu.md)

---

# Nhật ký hoạt động: ai đã làm gì, lúc nào

Nguồn: https://docs.farmgo.vn/huong-dan/bao-cao/nhat-ky-hoat-dong/ · Mục: Báo cáo · Loại hình: Tất cả loại hình

> Xem ai đã thêm, sửa, xóa phiếu, đơn, nhật ký nào, vào lúc nào, trên máy nào.

Mọi thao tác thêm, sửa, xóa, xuất Excel, đăng nhập… đều được ghi lại. Khi số liệu bỗng thay đổi, mở đây để biết ai đã làm.

**Bước 1. Mở nhật ký hoạt động**

Vào **Báo cáo › Hoạt động**. Mỗi dòng: **Nhóm**, **Thao tác**, **Nhân công**, **Nội dung**, địa chỉ IP, thiết bị, thời gian. Lọc theo **Chọn khoảng thời gian**, **Nhóm**, **Hành động**.

![308 hoạt động, mới nhất ở trên: cập nhật cân mẫu, thêm cữ ăn](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/nhat-ky-hoat-dong-01.png)

**Bước 2. Tìm thao tác cần kiểm tra**

Chọn **Nhóm** (ví dụ *Sổ quỹ*, *Đơn bán*) và **Hành động** (ví dụ *Xóa*). Gõ mã phiếu vào ô **Tìm nội dung** để xem lịch sử của riêng phiếu đó.

![Nhóm Sổ quỹ: ai tạo phiếu nào, lúc nào](https://docs.farmgo.vn/wp-content/uploads/farmgo-docs/shots/bao-cao/nhat-ky-hoat-dong-02.png)

> **Mẹo:** Mỗi nhân viên nên dùng tài khoản riêng, xem [Mời nhân viên](https://docs.farmgo.vn/markdown/da-chi-nhanh/nhan-vien-chi-nhanh.md), để nhật ký ghi đúng người.
